осма́тривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xem xét, khám xét, khám nghiệm, khám, nhìn kỹ, xem kỹ, quan sát, kiểm tra, thị sát
- đi thăm, đi xem, tham quanпосещать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осма́триваю |
| ты | осма́триваешь |
| он / она / оно | осма́тривает |
| мы | осма́триваем |
| вы | осма́триваете |
| они | осма́тривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осма́тривал |
| Giống cái | осма́тривала |
| Giống trung | осма́тривало |
| Số nhiều | осма́тривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осма́тривай |
| Số nhiều | осма́тривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осма́тривающий | осма́тривавший |
| Bị động | осма́триваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осма́тривая | осматривав, осматривавши |
Ví dụ
- осматривать кого-л. с головы до ногnhìn kỹ (quan sát) ai từ đầu đến chân
- осматривать больногоkhám bệnh nhân
- осматривать городđi xem (tham quan) thành phố

