осмо́тр
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kiểm tra, thanh traпроверкаsự
- Xem xét, khám xét, khám nghiệm, khám, nhìn kỹ, xem kỹ
- đi thăm, đi xemпосещениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | осмо́тр | осмо́тры |
| Sinh cách | осмо́тра | осмо́тров |
| Tặng cách | осмо́тру | осмо́трам |
| Đối cách | осмо́тр | осмо́тры |
| Công cụ cách | осмо́тром | осмо́трами |
| Giới cách | осмо́тре | осмо́трах |
Ví dụ
- осмотр достопримечательностей[sự] đi xem danh lam thắnh cảnh, tham quan thắng cảnh
- осмотр больного[sự] khám bệnh nhân
