осе́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lắng xuống, định cư, sụt xuống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ося́ду |
| ты | ося́дешь |
| он / она / оно | ося́дет |
| мы | ося́дем |
| вы | ося́дете |
| они | ося́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осе́л |
| Giống cái | осе́ла |
| Giống trung | осе́ло |
| Số nhiều | осе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ося́дь |
| Số nhiều | ося́дьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осев, осевши |