о́сень
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- mùa thuвремя года
- Thu, thu tiếtуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́сень | о́сени |
| Sinh cách | о́сени | о́сеней |
| Tặng cách | о́сени | о́сеням |
| Đối cách | о́сень | о́сени |
| Công cụ cách | о́сенью | о́сенями |
| Giới cách | о́сени | о́сенях |
Ví dụ
- глубокая осеньcuối thu
- цыплят по осени считаютпогов — . = có, không, mùa đông mới biết, giàu nghèo ba mươi Tết mới hay

