о́сень осень

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mùa thuвремя года
  2. Thu, thu tiếtуст.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́сеньо́сени
Sinh cáchо́сенио́сеней
Tặng cáchо́сенио́сеням
Đối cáchо́сеньо́сени
Công cụ cáchо́сеньюо́сенями
Giới cáchо́сенио́сенях

Ví dụ

  • глубокая осень
    cuối thu
  • цыплят по осени считают
    погов — . = có, không, mùa đông mới biết, giàu nghèo ba mươi Tết mới hay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa