осво́ить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- học cách sử dụngнаучиться пользоваться
- sử dụng thành thạoнаучиться пользоваться
- nắm vững, học được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осво́ю |
| ты | осво́ишь |
| он / она / оно | осво́ит |
| мы | осво́им |
| вы | осво́ите |
| они | осво́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осво́ил |
| Giống cái | осво́ила |
| Giống trung | осво́ило |
| Số nhiều | осво́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осво́й |
| Số nhiều | осво́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осво́ивший |
| Bị động | — | осво́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осво́ив, освоивши |
