осва́ивать осваивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. khai khẩn, khai thácобживать
  2. Nắm vững, nắm chắc, hiểu thấu đáo, thông thạo, tinh thông, quán triệt

Chia động từ

Hiện tại
яосва́иваю
тыосва́иваешь
он / она / оноосва́ивает
мыосва́иваем
выосва́иваете
ониосва́ивают
Quá khứ
Giống đựcосва́ивал
Giống cáiосва́ивала
Giống trungосва́ивало
Số nhiềuосва́ивали
Mệnh lệnh
Số ítосва́ивай
Số nhiềuосва́ивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngосва́ивающийосва́ивавший
Bị độngосва́иваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từосва́иваяосваивав, осваивавши

Ví dụ

  • осваивать целинные земли
    khai hoang, vỡ hoang, khẩn hoang, phá hoang
  • осваивать чей-л. опыт
    nắm vững (nắm chắc) kinh nghiệm của ai
  • осваивать новые методы производства
    nắm chắc (nắm được, nắm vững) những phương pháp sản xuất mới