Nghĩa
- khai khẩn, khai thácобживать
- Nắm vững, nắm chắc, hiểu thấu đáo, thông thạo, tinh thông, quán triệt
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | осва́иваю |
|---|
| ты | осва́иваешь |
|---|
| он / она / оно | осва́ивает |
|---|
| мы | осва́иваем |
|---|
| вы | осва́иваете |
|---|
| они | осва́ивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | осва́ивал |
|---|
| Giống cái | осва́ивала |
|---|
| Giống trung | осва́ивало |
|---|
| Số nhiều | осва́ивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | осва́ивай |
|---|
| Số nhiều | осва́ивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | осва́ивающий | осва́ивавший |
|---|
| Bị động | осва́иваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | осва́ивая | осваивав, осваивавши |
|---|
Ví dụ
осваивать целинные земли
khai hoang, vỡ hoang, khẩn hoang, phá hoang
осваивать чей-л. опыт
nắm vững (nắm chắc) kinh nghiệm của ai
осваивать новые методы производства
nắm chắc (nắm được, nắm vững) những phương pháp sản xuất mới