освое́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- khai khẩn, khai thácобживаниеsự
- Nắm vững, nắm chắc, thông thạo, tinh thông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | освое́ние | освое́ния |
| Sinh cách | освое́ния | освое́ний |
| Tặng cách | освое́нию | освое́ниям |
| Đối cách | освое́ние | освое́ния |
| Công cụ cách | освое́нием | освое́ниями |
| Giới cách | освое́нии | освое́ниях |
Ví dụ
- освоение пустыни[sự] khai khẩn hoang mạc
- освоение современных машин[sự] tinh thông máy móc hiện đại, biết sử dụng máy móc hiện đại
- освоение космоса[sự] khám phá vũ trụ, chinh phục vũ trụ