опра́вданный оправданный

tính từ

Nghĩa

  1. chính đáng, có lý do, được biện minh
  2. hợp lý, có lý
  3. vững chắc, hợp lý, đáng tin
  4. có thể hiểu được, dễ hiểu, dễ thông cảm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопра́вданныйопра́вданноеопра́вданнаяопра́вданные
Sinh cáchопра́вданногоопра́вданногоопра́вданнойопра́вданных
Tặng cáchопра́вданномуопра́вданномуопра́вданнойопра́вданным
Đối cáchопра́вданный, опра́вданногоопра́вданноеопра́вданнуюопра́вданные, опра́вданных
Công cụ cáchопра́вданнымопра́вданнымопра́вданной, опра́вданноюопра́вданными
Giới cáchопра́вданномопра́вданномопра́вданнойопра́вданных
Dạng ngắnопра́вданопра́вданноопра́вданнаопра́вданны

оправда́ть оправдать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tuyên trắng án, tha bổng
  2. biện minh, chứng minh là đúng

Chia động từ

Tương lai
яоправда́ю
тыоправда́ешь
он / она / онооправда́ет
мыоправда́ем
выоправда́ете
ониоправда́ют
Quá khứ
Giống đựcоправда́л
Giống cáiоправда́ла
Giống trungоправда́ло
Số nhiềuоправда́ли
Mệnh lệnh
Số ítоправда́й
Số nhiềuоправда́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оправда́вший
Bị động—опра́вданный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оправда́в, оправдавши

Từ liên quan