опло́шность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Sơ suất, sơ ý, vô ý, sai nhỏ, lỗi nhỏ, sai lầm nhỏ, lỗi lầm nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | опло́шность | опло́шности |
| Sinh cách | опло́шности | опло́шностей |
| Tặng cách | опло́шности | опло́шностям |
| Đối cách | опло́шность | опло́шности |
| Công cụ cách | опло́шностью | опло́шностями |
| Giới cách | опло́шности | опло́шностях |
Ví dụ
- допускать оплошностьbị sơ suất, bị sơ ý, để sơ suất, phạm sai nhỏ
- по оплошностиdo sơ ý, vì sơ suất, vì vô ý