опла́кавший
tính từ
Nghĩa
- đã khóc thương, để tang
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | опла́кавший | опла́кавшее | опла́кавшая | опла́кавшие |
| Sinh cách | опла́кавшего | опла́кавшего | опла́кавшей | опла́кавших |
| Tặng cách | опла́кавшему | опла́кавшему | опла́кавшей | опла́кавшим |
| Đối cách | опла́кавшего, опла́кавший | опла́кавшее | опла́кавшую | опла́кавших, опла́кавшие |
| Công cụ cách | опла́кавшим | опла́кавшим | опла́кавшей, опла́кавшею | опла́кавшими |
| Giới cách | опла́кавшем | опла́кавшем | опла́кавшей | опла́кавших |