опла́кавший оплакавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã khóc thương, để tang

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchопла́кавшийопла́кавшееопла́кавшаяопла́кавшие
Sinh cáchопла́кавшегоопла́кавшегоопла́кавшейопла́кавших
Tặng cáchопла́кавшемуопла́кавшемуопла́кавшейопла́кавшим
Đối cáchопла́кавшего, опла́кавшийопла́кавшееопла́кавшуюопла́кавших, опла́кавшие
Công cụ cáchопла́кавшимопла́кавшимопла́кавшей, опла́кавшеюопла́кавшими
Giới cáchопла́кавшемопла́кавшемопла́кавшейопла́кавших

опла́кать оплакать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khóc lóc, than vãn, thương tiếc, đau buồn

Chia động từ

Tương lai
яопла́чу
тыопла́чешь
он / она / оноопла́чет
мыопла́чем
выопла́чете
ониопла́чут
Quá khứ
Giống đựcопла́кал
Giống cáiопла́кала
Giống trungопла́кало
Số nhiềuопла́кали
Mệnh lệnh
Số ítопла́чь
Số nhiềuопла́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опла́кавший
Bị động—опла́канный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—опла́кав, оплакавши

Từ liên quan