о́пер опер

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. điều tra viên, đặc vụ, cảnh sát điều tra

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́перопераа́
Sinh cáchопераа́операо́в
Tặng cáchоперау́операа́м
Đối cáchопераа́операо́в
Công cụ cáchоперао́мопераа́ми
Giới cáchоперае́операа́х

Từ liên quan

о́пера опера

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchо́перао́перы
Sinh cáchо́перыо́пер
Tặng cáchо́перео́перам
Đối cáchо́перуо́перы
Công cụ cáchо́перой, о́пероюо́перами
Giới cáchо́перео́перах

Ví dụ

  • из другой оперы, не из той оперы
    tuong dep trai ok

Từ liên quan

опере́ть опереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chống, tựa, kê, đỡ

Chia động từ

Tương lai
яобопру́
тыобопрёшь
он / она / онообопрёт
мыобопрём
выобопрёте
ониобопру́т
Quá khứ
Giống đựcопёр
Giống cáiоперла́
Giống trungоперло́
Số nhiềuоперли́
Mệnh lệnh
Số ítобопри́
Số nhiềuобопри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—опёрший
Bị động—опёртый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оперев, оперши