о́перный
tính từ
Nghĩa
- nhạc kịch
- thuộc về opera
- Ca kịch, nhạc kịch, kịch hát, ô-pê-ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́перный | о́перное | о́перная | о́перные |
| Sinh cách | о́перного | о́перного | о́перной | о́перных |
| Tặng cách | о́перному | о́перному | о́перной | о́перным |
| Đối cách | о́перный, о́перного | о́перное | о́перную | о́перные, о́перных |
| Công cụ cách | о́перным | о́перным | о́перной, о́перною | о́перными |
| Giới cách | о́перном | о́перном | о́перной | о́перных |
| Dạng ngắn | о́перен | о́перно | о́перна | о́перны |
Ví dụ
- оперная арияđoạn độc tấu ca kịch, lời độc ca trong nhạc kịch
- оперный певецca sĩ nhạc kịch, người hát ô-pê-ra
- оперный театрnhà hát ca kịch (nhạc kịch, ô-pê-ra)