опека́емый
tính từ
Nghĩa
- dưới sự giám hộ, được giám hộ, thuộc diện giám hộ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | опека́ю |
| ты | опека́ешь |
| он / она / оно | опека́ет |
| мы | опека́ем |
| вы | опека́ете |
| они | опека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | опека́л |
| Giống cái | опека́ла |
| Giống trung | опека́ло |
| Số nhiều | опека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опека́й |
| Số nhiều | опека́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | опека́ющий | опека́вший |
| Bị động | опека́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | опека́я | опека́в, опекавши |