онеме́вший онемевший

tính từ

Nghĩa

  1. tê cóng, không nói nên lời, đờ ra, tê liệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchонеме́вшийонеме́вшееонеме́вшаяонеме́вшие
Sinh cáchонеме́вшегоонеме́вшегоонеме́вшейонеме́вших
Tặng cáchонеме́вшемуонеме́вшемуонеме́вшейонеме́вшим
Đối cáchонеме́вшего, онеме́вшийонеме́вшееонеме́вшуюонеме́вших, онеме́вшие
Công cụ cáchонеме́вшимонеме́вшимонеме́вшей, онеме́вшеюонеме́вшими
Giới cáchонеме́вшемонеме́вшемонеме́вшейонеме́вших

Từ liên quan

онеме́ть онеметь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tê dại, tê cóng

Chia động từ

Tương lai
яонеме́ю
тыонеме́ешь
он / она / оноонеме́ет
мыонеме́ем
выонеме́ете
онионеме́ют
Quá khứ
Giống đựcонеме́л
Giống cáiонеме́ла
Giống trungонеме́ло
Số nhiềuонеме́ли
Mệnh lệnh
Số ítонеме́й
Số nhiềuонеме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—онеме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—онеме́в, онемевши