онеме́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể неме́тьCâm; cóng, tê, dại đi
Nghĩa
- tê dại, tê cóng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | онеме́ю |
| ты | онеме́ешь |
| он / она / оно | онеме́ет |
| мы | онеме́ем |
| вы | онеме́ете |
| они | онеме́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | онеме́л |
| Giống cái | онеме́ла |
| Giống trung | онеме́ло |
| Số nhiều | онеме́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | онеме́й |
| Số nhiều | онеме́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | онеме́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | онеме́в, онемевши |