око́нчить
động từthể hoàn thành
Cặp thể ока́нчиватьhoàn thành; kết thúc
Nghĩa
- hoàn thànhзавершить создание
- kết thúcпрекратить делать
- hoàn tấtзавершить создание
- tốt nghiệpзавершить образование в учебном заведении
- ngừngпрекратить делать
- hoàn thành, kết thúc
- tốt nghiệp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | око́нчу |
| ты | око́нчишь |
| он / она / оно | око́нчит |
| мы | око́нчим |
| вы | око́нчите |
| они | око́нчат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | око́нчил |
| Giống cái | око́нчила |
| Giống trung | око́нчило |
| Số nhiều | око́нчили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | око́нчи |
| Số nhiều | око́нчите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | око́нчивший |
| Bị động | — | око́нченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | око́нчив, окончивши |


