окамене́вший окаменевший
tính từ
Nghĩa
- hóa thạch, đá hóa
- đá cứng, cứng đờ, đóng băng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | окамене́вший | окамене́вшее | окамене́вшая | окамене́вшие |
|---|
| Sinh cách | окамене́вшего | окамене́вшего | окамене́вшей | окамене́вших |
|---|
| Tặng cách | окамене́вшему | окамене́вшему | окамене́вшей | окамене́вшим |
|---|
| Đối cách | окамене́вший | окамене́вшее | окамене́вшую | окамене́вшие |
|---|
| Công cụ cách | окамене́вшим | окамене́вшим | окамене́вшей | окамене́вшими |
|---|
| Giới cách | окамене́вшем | окамене́вшем | окамене́вшей | окамене́вших |
|---|
окамене́ть окаменеть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cứng ra, khô cứng lạiо пище
- Hóa đá, hóa thạch
- trở nên chai đá, đâm ra ác nghiệtожесточиться
- đờ đẫn ra, thờ thẫn ra, cứng đờ raот Рзастыть, оцепенетьперен.
- — lặng người đi, đờ người ra, điếng người, sửng sốtстать безучастным
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | окамене́ю |
|---|
| ты | окамене́ешь |
|---|
| он / она / оно | окамене́ет |
|---|
| мы | окамене́ем |
|---|
| вы | окамене́ете |
|---|
| они | окамене́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | окамене́л |
|---|
| Giống cái | окамене́ла |
|---|
| Giống trung | окамене́ло |
|---|
| Số nhiều | окамене́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | окамене́й |
|---|
| Số nhiều | окамене́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | окамене́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | окамене́в, окаменевши |
|---|