озно́б
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ớn rét, rét run, lạnh run
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | озно́б | озно́бы |
| Sinh cách | озно́ба | озно́бов |
| Tặng cách | озно́бу | озно́бам |
| Đối cách | озно́б | озно́бы |
| Công cụ cách | озно́бом | озно́бами |
| Giới cách | озно́бе | озно́бах |
Ví dụ
- чувствовать сильный ознобthấy lạnh run dữ dội