зазноби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khiến run rẩy vì lạnh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зазноблю́ |
| ты | зазноби́шь |
| он / она / оно | зазноби́т |
| мы | зазноби́м |
| вы | зазноби́те |
| они | зазнобя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зазноби́л |
| Giống cái | зазноби́ла |
| Giống trung | зазноби́ло |
| Số nhiều | зазноби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зазноби́ |
| Số nhiều | зазноби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зазноби́вший |
| Bị động | — | зазноблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зазноби́в, зазноби́вши |