озада́чить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bối rối, làm khó hiểu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | озада́чу |
| ты | озада́чишь |
| он / она / оно | озада́чит |
| мы | озада́чим |
| вы | озада́чите |
| они | озада́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | озада́чил |
| Giống cái | озада́чила |
| Giống trung | озада́чило |
| Số nhiều | озада́чили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | озада́чь |
| Số nhiều | озада́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | озада́чивший |
| Bị động | — | озада́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | озада́чив, озадачивши |