озада́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm... phân vân, luống cuống, bối rối, lúng túng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | озада́чиваю |
| ты | озада́чиваешь |
| он / она / оно | озада́чивает |
| мы | озада́чиваем |
| вы | озада́чиваете |
| они | озада́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | озада́чивал |
| Giống cái | озада́чивала |
| Giống trung | озада́чивало |
| Số nhiều | озада́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | озада́чивай |
| Số nhiều | озада́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | озада́чивающий | озада́чивавший |
| Bị động | озада́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | озада́чивая | озадачивав, озадачивавши |