ожида́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chờ đợi, chờ đónВпредстоять кому-л.
- chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợiВ, Р
- mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, hy vọng, dự đoán, dự tínhРнадеяться, предполагать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ожида́ю |
| ты | ожида́ешь |
| он / она / оно | ожида́ет |
| мы | ожида́ем |
| вы | ожида́ете |
| они | ожида́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ожида́л |
| Giống cái | ожида́ла |
| Giống trung | ожида́ло |
| Số nhiều | ожида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ожида́й |
| Số nhiều | ожида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ожида́ющий | ожида́вший |
| Bị động | ожида́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ожида́я | ожидав, ожидавши |
Ví dụ
- его ожидатьает блестящее будущееtương lai xán lạn đang chờ đợi (chờ đón) chàng
- с нетерпением ожидать чего-л.sốt ruột chờ đợi cái gì
- от него только этого и можно было ожидатьnó thì chỉ có thể làm những điều tầm bậy như thế thôi
