ожида́емый ожидаемый

tính từ

Nghĩa

  1. được mong đợi, dự kiến, báo trước, lường trước

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchожида́емыйожида́емоеожида́емаяожида́емые
Sinh cáchожида́емогоожида́емогоожида́емойожида́емых
Tặng cáchожида́емомуожида́емомуожида́емойожида́емым
Đối cáchожида́емого, ожида́емыйожида́емоеожида́емуюожида́емых, ожида́емые
Công cụ cáchожида́емыможида́емыможида́емой, ожида́емоюожида́емыми
Giới cáchожида́емоможида́емоможида́емойожида́емых
Dạng ngắnожидаеможидаемоожидаемаожидаемы

ожида́ть ожидать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chờ đợi, chờ đónВпредстоять кому-л.
  2. chờ đợi, trông chờ, trông đợi, trông mong, chờ mong, chờ, đợiВ, Р
  3. mong đợi, trông đợi, trông mong, mong mỏi, hy vọng, dự đoán, dự tínhРнадеяться, предполагать

Chia động từ

Hiện tại
яожида́ю
тыожида́ешь
он / она / оноожида́ет
мыожида́ем
выожида́ете
ониожида́ют
Quá khứ
Giống đựcожида́л
Giống cáiожида́ла
Giống trungожида́ло
Số nhiềuожида́ли
Mệnh lệnh
Số ítожида́й
Số nhiềuожида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngожида́ющийожида́вший
Bị độngожида́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từожида́яожидав, ожидавши

Ví dụ

  • его ожидатьает блестящее будущее
    tương lai xán lạn đang chờ đợi (chờ đón) chàng
  • с нетерпением ожидать чего-л.
    sốt ruột chờ đợi cái gì
  • от него только этого и можно было ожидать
    nó thì chỉ có thể làm những điều tầm bậy như thế thôi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa