ожида́вший
tính từ
Nghĩa
- đã chờ, đã mong đợi, từng chờ, từng mong đợi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ожида́вший | ожида́вшее | ожида́вшая | ожида́вшие |
| Sinh cách | ожида́вшего | ожида́вшего | ожида́вшей | ожида́вших |
| Tặng cách | ожида́вшему | ожида́вшему | ожида́вшей | ожида́вшим |
| Đối cách | ожида́вшего, ожида́вший | ожида́вшее | ожида́вшую | ожида́вших, ожида́вшие |
| Công cụ cách | ожида́вшим | ожида́вшим | ожида́вшей, ожида́вшею | ожида́вшими |
| Giới cách | ожида́вшем | ожида́вшем | ожида́вшей | ожида́вших |