оживле́ние оживление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Hồi sinh, làm sống lại, làm hồi phục
  2. nhộn nhịp, rộn ràng, rộn rịp, tấp nập, sôi động, náo nhiệt, rộn rãдвижение, суетаsự
  3. phục hồithời kỳ, sự
  4. vui tươi, tươi tỉnh, vui nhộn, sôi nổiвесёлость, живостьsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchоживле́ниеоживле́ния
Sinh cáchоживле́нияоживле́ний
Tặng cáchоживле́ниюоживле́ниям
Đối cáchоживле́ниеоживле́ния
Công cụ cáchоживле́ниеможивле́ниями
Giới cáchоживле́нииоживле́ниях

Ví dụ

  • оживление организма
    [sự] hồi sinh cơ thể
  • на улицах царило большое оживление
    ngoài đường phố rất nhộn nhịp

Từ liên quan