оживле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Hồi sinh, làm sống lại, làm hồi phục
- nhộn nhịp, rộn ràng, rộn rịp, tấp nập, sôi động, náo nhiệt, rộn rãдвижение, суетаsự
- phục hồithời kỳ, sự
- vui tươi, tươi tỉnh, vui nhộn, sôi nổiвесёлость, живостьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оживле́ние | оживле́ния |
| Sinh cách | оживле́ния | оживле́ний |
| Tặng cách | оживле́нию | оживле́ниям |
| Đối cách | оживле́ние | оживле́ния |
| Công cụ cách | оживле́нием | оживле́ниями |
| Giới cách | оживле́нии | оживле́ниях |
Ví dụ
- оживление организма[sự] hồi sinh cơ thể
- на улицах царило большое оживлениеngoài đường phố rất nhộn nhịp