ожесточи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cứng lại, làm chai sạn, làm cay đắng, làm chai đá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | ожесточу́ |
| ты | ожесточи́шь |
| он / она / оно | ожесточи́т |
| мы | ожесточи́м |
| вы | ожесточи́те |
| они | ожесточа́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ожесточи́л |
| Giống cái | ожесточи́ла |
| Giống trung | ожесточи́ло |
| Số nhiều | ожесточи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ожесточи́ |
| Số nhiều | ожесточи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | ожесточи́вший |
| Bị động | — | ожесточённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | ожесточи́в, ожесточивши |