ожесточа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm nổi giận, làm tức giậnозлоблять
- Làm... nhẫn tâm, làm... trở nên tàn nhẫnkhắc nghiệt, ác nghiệt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ожесточа́ю |
| ты | ожесточа́ешь |
| он / она / оно | ожесточа́ет |
| мы | ожесточа́ем |
| вы | ожесточа́ете |
| они | ожесточа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ожесточа́л |
| Giống cái | ожесточа́ла |
| Giống trung | ожесточа́ло |
| Số nhiều | ожесточа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ожесточа́й |
| Số nhiều | ожесточа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ожесточа́ющий | ожесточа́вший |
| Bị động | ожесточаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ожесточа́я | ожесточав, ожесточавши |