озло́бить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm cay đắng
- làm oán hận
- làm căm tức
- làm chai sạn vì oán hận
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | озло́блю |
| ты | озло́бишь |
| он / она / оно | озло́бит |
| мы | озло́бим |
| вы | озло́бите |
| они | озло́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | озло́бил |
| Giống cái | озло́била |
| Giống trung | озло́било |
| Số nhiều | озло́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | озло́бь |
| Số nhiều | озло́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | озло́бивший |
| Bị động | — | озло́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | озло́бив, озлобивши |