одёжный
tính từ
Nghĩa
- Quần áo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | одёжный | одёжное | одёжная | одёжные |
| Sinh cách | одёжного | одёжного | одёжной | одёжных |
| Tặng cách | одёжному | одёжному | одёжной | одёжным |
| Đối cách | одёжный | одёжное | одёжную | одёжные |
| Công cụ cách | одёжным | одёжным | одёжной | одёжными |
| Giới cách | одёжном | одёжном | одёжной | одёжных |
Ví dụ
- одёжный шкаф[cái] tủ quần áo, tủ áo
- одёжная щётка[cái] bàn chải quần áo