одеревене́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cứng ra, cứng đờ, cứng lại, cứng như gỗперен.
- Hóa gỗ
- tê đi, dại đi, bị têонеметь
- đờ người ra, ngây người, đực người raоцепенеть
- — trở nên thờ ơ, đâm ra bàng quan, bằng chân như vạiстать безразличным
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | одеревене́ю |
| ты | одеревене́ешь |
| он / она / оно | одеревене́ет |
| мы | одеревене́ем |
| вы | одеревене́ете |
| они | одеревене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | одеревене́л |
| Giống cái | одеревене́ла |
| Giống trung | одеревене́ло |
| Số nhiều | одеревене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | одеревене́й |
| Số nhiều | одеревене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | одеревене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | одеревене́в, одеревеневши |