задеревене́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Cứng lại, rắn lại, cứng đờ đi
- tê cóng điонеметь
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | задеревене́ю |
| ты | задеревене́ешь |
| он / она / оно | задеревене́ет |
| мы | задеревене́ем |
| вы | задеревене́ете |
| они | задеревене́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | задеревене́л |
| Giống cái | задеревене́ла |
| Giống trung | задеревене́ло |
| Số nhiều | задеревене́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | задеревене́й |
| Số nhiều | задеревене́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | задеревене́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | задеревене́в, задеревеневши |