одевавший

tính từ

Nghĩa

  1. mặc quần áo, cho mặc quần áowho was dressing; who was clothing; who was putting clothes on

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchодевавшийодева́вшееодева́вшаяодева́вшие
Sinh cáchодева́вшегоодева́вшегоодева́вшейодева́вших
Tặng cáchодева́вшемуодева́вшемуодева́вшейодева́вшим
Đối cáchодева́вшего, одевавшийодева́вшееодева́вшуюодева́вших, одева́вшие
Công cụ cáchодева́вшимодева́вшимодева́вшей, одева́вшеюодева́вшими
Giới cáchодева́вшемодева́вшемодева́вшейодева́вших

одева́ть одевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mặc, bận, mặc quần áocho ai
  2. — may mặc, may sắmthông tụcобеспечивать одеждой

Chia động từ

Hiện tại
яодева́ю
тыодева́ешь
он / она / оноодева́ет
мыодева́ем
выодева́ете
ониодева́ют
Quá khứ
Giống đựcодева́л
Giống cáiодева́ла
Giống trungодева́ло
Số nhiềuодева́ли
Mệnh lệnh
Số ítодева́й
Số nhiềuодева́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngодевающийодевавший
Bị độngодеваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từодева́яодева́в, одевавши

Ví dụ

  • одевать ребенка
    mặc (bận) quần áo cho đứa bé
  • одевать всю семью
    may sắm (may mặc) cho cả nhà
  • одевать ребенка со вкусом
    cho trẻ con ăn mặc một cách co khiếu thẩm mỹ

Từ liên quan