огоро́шить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm choáng váng, làm kinh ngạc, làm bối rối, làm sững sờ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | огоро́шу |
| ты | огоро́шишь |
| он / она / оно | огоро́шит |
| мы | огоро́шим |
| вы | огоро́шите |
| они | огоро́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | огоро́шил |
| Giống cái | огоро́шила |
| Giống trung | огоро́шило |
| Số nhiều | огоро́шили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | огоро́шь |
| Số nhiều | огоро́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | огоро́шивший |
| Bị động | — | огоро́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | огоро́шив, огорошивши |