Nghĩa
- làm ầm vang, kêu inh ỏi, kêu vangнаполнять звуками
- tuyên đọc, tuyên bố, đọcобъявлять
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | оглаша́ю |
|---|
| ты | оглаша́ешь |
|---|
| он / она / оно | оглаша́ет |
|---|
| мы | оглаша́ем |
|---|
| вы | оглаша́ете |
|---|
| они | оглаша́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | оглаша́л |
|---|
| Giống cái | оглаша́ла |
|---|
| Giống trung | оглаша́ло |
|---|
| Số nhiều | оглаша́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | оглаша́й |
|---|
| Số nhiều | оглаша́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | оглаша́ющий | оглаша́вший |
|---|
| Bị động | оглаша́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | оглаша́я | оглаша́в, оглашавши |
|---|
Từ liên quan
го́лосgiọng, tiếng; giọng, bè, phiếu bầuприглаше́ниеgiấy mời; lời mờiсоглаше́ниеhiệp định, hiệp nghị, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo; Thỏa thuậnогла́скаĐồn đại, loan báo, loan truyền, phao, đồnоглаше́ниеTuyên đọc, tuyên bố, đọc