объяви́вший
tính từ
Nghĩa
- người đã thông báo, người đã tuyên bố, người đã công bố
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | объяви́вший | объяви́вшее | объяви́вшая | объяви́вшие |
| Sinh cách | объяви́вшего | объяви́вшего | объяви́вшей | объяви́вших |
| Tặng cách | объяви́вшему | объяви́вшему | объяви́вшей | объяви́вшим |
| Đối cách | объяви́вшего, объяви́вший | объяви́вшее | объяви́вшую | объяви́вших, объяви́вшие |
| Công cụ cách | объяви́вшим | объяви́вшим | объяви́вшей, объяви́вшею | объяви́вшими |
| Giới cách | объяви́вшем | объяви́вшем | объяви́вшей | объяви́вших |