объе́хавший
tính từ
Nghĩa
- đi vòng, tránh đường
- đã đi nhiều nơi, từng trải
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | объе́хавший | объе́хавшее | объе́хавшая | объе́хавшие |
| Sinh cách | объе́хавшего | объе́хавшего | объе́хавшей | объе́хавших |
| Tặng cách | объе́хавшему | объе́хавшему | объе́хавшей | объе́хавшим |
| Đối cách | объе́хавшего, объе́хавший | объе́хавшее | объе́хавшую | объе́хавших, объе́хавшие |
| Công cụ cách | объе́хавшим | объе́хавшим | объе́хавшей, объе́хавшею | объе́хавшими |
| Giới cách | объе́хавшем | объе́хавшем | объе́хавшей | объе́хавших |