обшитый
tính từ
Nghĩa
- được trang sức, đựoc trang tríотделанный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обши́тый | обши́тое | обши́тая | обши́тые |
| Sinh cách | обши́того | обши́того | обши́той | обши́тых |
| Tặng cách | обши́тому | обши́тому | обши́той | обши́тым |
| Đối cách | обши́тый | обши́тое | обши́тую | обши́тые |
| Công cụ cách | обши́тым | обши́тым | обши́той | обши́тыми |
| Giới cách | обши́том | обши́том | обши́той | обши́тых |
| Dạng ngắn | обши́т | обши́то | обши́та | обши́ты |
Ví dụ
- обшитый бронёйbọc sắt, bịt sắt
- обшитый медьюbọc đồng, bịt đồng