обшитый

tính từ

Nghĩa

  1. được trang sức, đựoc trang tríотделанный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобши́тыйобши́тоеобши́таяобши́тые
Sinh cáchобши́тогообши́тогообши́тойобши́тых
Tặng cáchобши́томуобши́томуобши́тойобши́тым
Đối cáchобши́тыйобши́тоеобши́туюобши́тые
Công cụ cáchобши́тымобши́тымобши́тойобши́тыми
Giới cáchобши́томобши́томобши́тойобши́тых
Dạng ngắnобши́тобши́тообши́таобши́ты

Ví dụ

  • обшитый бронёй
    bọc sắt, bịt sắt
  • обшитый медью
    bọc đồng, bịt đồng

Từ liên quan

обши́ть обшить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. viền, may mép
  2. ốp ván, bọc
  3. bọc, lót

Chia động từ

Tương lai
яобошью́
тыобошьёшь
он / она / онообошьёт
мыобошьём
выобошьёте
ониобошью́т
Quá khứ
Giống đựcобши́л
Giống cáiобши́ла
Giống trungобши́ло
Số nhiềuобши́ли
Mệnh lệnh
Số ítобше́й
Số nhiềuобше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обши́вший
Bị động—обши́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обшив, обшивши