обречённый
tính từ
Nghĩa
- Phải bị chết, không tránh khỏi chết, không thoát khỏi diệt vong
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обречённый | обречённое | обречённая | обречённые |
| Sinh cách | обречённого | обречённого | обречённой | обречённых |
| Tặng cách | обречённому | обречённому | обречённой | обречённым |
| Đối cách | обречённый, обречённого | обречённое | обречённую | обречённые, обречённых |
| Công cụ cách | обречённым | обречённым | обречённой, обречённою | обречёнными |
| Giới cách | обречённом | обречённом | обречённой | обречённых |
| Dạng ngắn | обречён | обречено́ | обречена́ | обречены́ |
Ví dụ
- он был обречённым человекомnó là người phải bị chết, không thể nào cứu được nó
