обрека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt. . . phải chịu, làm choосуждать на что-л.
- Phán định, định trước, định sẵn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обрека́ю |
| ты | обрека́ешь |
| он / она / оно | обрека́ет |
| мы | обрека́ем |
| вы | обрека́ете |
| они | обрека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрека́л |
| Giống cái | обрека́ла |
| Giống trung | обрека́ло |
| Số nhiều | обрека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обрека́й |
| Số nhiều | обрека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обрека́ющий | обрека́вший |
| Bị động | обрека́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обрека́я | обрекав, обрекавши |