обре́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kết án
- đẩy đến số phận bi thảm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обреку́ |
| ты | обречёшь |
| он / она / оно | обречёт |
| мы | обречём |
| вы | обречёте |
| они | обреку́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обрёк |
| Giống cái | обрекла́ |
| Giống trung | обрекло́ |
| Số nhiều | обрекли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обреки́ |
| Số nhiều | обреки́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обрёкший |
| Bị động | — | обречённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обрёкши |