Nghĩa
- Tăng thêm, trầm trọng thêm, nặng thêm, tăng cường, tăng gia, gia trọng
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | усугубля́юсь |
|---|
| ты | усугубля́ешься |
|---|
| он / она / оно | усугубля́ется |
|---|
| мы | усугубля́емся |
|---|
| вы | усугубля́етесь |
|---|
| они | усугубля́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | усугубля́лся |
|---|
| Giống cái | усугубля́лась |
|---|
| Giống trung | усугубля́лось |
|---|
| Số nhiều | усугубля́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | усугубля́йся |
|---|
| Số nhiều | усугубля́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | усугубля́ющийся | усугубля́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | усугубля́ясь | усугублявшись |
|---|
Ví dụ
его вина усугублятьсяется тем, что...
tội của nó nặng thêm (trầm trọng thêm, gia trọng, bị gia trọng) vì...