обожа́ющий
tính từ
Nghĩa
- yêu mến hết mực, sùng bái
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | обожа́ющий | обожа́ющее | обожа́ющая | обожа́ющие |
| Sinh cách | обожа́ющего | обожа́ющего | обожа́ющей | обожа́ющих |
| Tặng cách | обожа́ющему | обожа́ющему | обожа́ющей | обожа́ющим |
| Đối cách | обожа́ющего, обожа́ющий | обожа́ющее | обожа́ющую | обожа́ющих, обожа́ющие |
| Công cụ cách | обожа́ющим | обожа́ющим | обожа́ющей, обожа́ющею | обожа́ющими |
| Giới cách | обожа́ющем | обожа́ющем | обожа́ющей | обожа́ющих |