обожа́тель
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người sùng bái, người ngưỡng mộ, người yêu mến, kẻ si tình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обожа́тель | обожа́тели |
| Sinh cách | обожа́теля | обожа́телей |
| Tặng cách | обожа́телю | обожа́телям |
| Đối cách | обожа́теля | обожа́телей |
| Công cụ cách | обожа́телем | обожа́телями |
| Giới cách | обожа́теле | обожа́телях |