обнёсший

tính từ

Nghĩa

  1. bê đi vòng, phục vụ thức ănfood, drinks
  2. lừa đảo, chiếm đoạt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобнёсшийобнёсшееобнёсшаяобнёсшие
Sinh cáchобнёсшегообнёсшегообнёсшейобнёсших
Tặng cáchобнёсшемуобнёсшемуобнёсшейобнёсшим
Đối cáchобнёсшего, обнёсшийобнёсшееобнёсшуюобнёсших, обнёсшие
Công cụ cáchобнёсшимобнёсшимобнёсшей, обнёсшеюобнёсшими
Giới cáchобнёсшемобнёсшемобнёсшейобнёсших

обнести́ обнести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rào quanh, bao quanh

Chia động từ

Tương lai
яобнесу́
тыобнесёшь
он / она / онообнесёт
мыобнесём
выобнесёте
ониобнесу́т
Quá khứ
Giống đựcобнёс
Giống cáiобнесла́
Giống trungобнесло́
Số nhiềuобнесли́
Mệnh lệnh
Số ítобнеси́
Số nhiềuобнеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обнёсший
Bị động—обнесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обнёсши, обнеся́

Từ đồng nghĩa