обноси́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể обнести́rào quanh, bao quanh
Nghĩa
- bưng dọn, bưng... mờiугощать всехmọi người
- bỏ sót, bỏ quên, quên mờiпропускать при угощенииkhi bưng dọn thức ăn
- vây quanh, rào quanhокружать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обношу́ |
| ты | обно́сишь |
| он / она / оно | обно́сит |
| мы | обно́сим |
| вы | обно́сите |
| они | обно́сят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обноси́л |
| Giống cái | обноси́ла |
| Giống trung | обноси́ло |
| Số nhiều | обноси́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обноси́ |
| Số nhiều | обноси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обнося́щий | обноси́вший |
| Bị động | обносимый | обно́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обносив, обносивши |
Ví dụ
- обносить гостей виномbưng rượu mời khách
- обносить что-л. заборомrào quanh cái gì, vây quanh cái gì bằng hàng giậu