обводи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- dẫn bóng quanh đối thủВв футдоле
- dẫn... đi quanh, đưa... đi quanhВвокруг чего-л.
- rào quanh, khoanh vùngВ Тзабором, оградой
- viền quanhВ Токаймлять
- vòng... lại, khoanh tròn... lại, khoanhВ Тделать круговое движение
- đưa vòng côn cầu quanh đối thủв хокее
- đồ, viền, đồ lại, kẻ quanh, vạch chung quanhВ Тпо контурам
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обвожу́ |
| ты | обво́дишь |
| он / она / оно | обво́дит |
| мы | обво́дим |
| вы | обво́дите |
| они | обво́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обводи́л |
| Giống cái | обводи́ла |
| Giống trung | обводи́ло |
| Số nhiều | обводи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обводи́ |
| Số nhiều | обводи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обводя́щий | обводи́вший |
| Bị động | обводимый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обводя́ | обводив, обводивши |
Ví dụ
- обводить что-л. взглядомnhìn quanh cái gì
- обводить чертёж тушьюđồ mực tàu lên bản vẽ
