нрав

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. tính tình, tính nết, tư chất, tính chấtхарактер

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchнра́внра́вы
Sinh cáchнра́ванра́вов
Tặng cáchнра́вунра́вам
Đối cáchнра́внра́вы
Công cụ cáchнра́вомнра́вами
Giới cáchнра́венра́вах

Ví dụ

  • нравы
    (обычаи) phong tục, tập quán; (уклад жизни) — nếp sống, lối sống, phong cách sinh hoạt
  • это ему не по нраву
    cái đó thì nó không thích, cái đó không hợp với sở thích của nó, cá đó không vừa ý nó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa