нрав
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tính tình, tính nết, tư chất, tính chấtхарактер
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | нра́в | нра́вы |
| Sinh cách | нра́ва | нра́вов |
| Tặng cách | нра́ву | нра́вам |
| Đối cách | нра́в | нра́вы |
| Công cụ cách | нра́вом | нра́вами |
| Giới cách | нра́ве | нра́вах |
Ví dụ
- нравы(обычаи) phong tục, tập quán; (уклад жизни) — nếp sống, lối sống, phong cách sinh hoạt
- это ему не по нравуcái đó thì nó không thích, cái đó không hợp với sở thích của nó, cá đó không vừa ý nó