но́ров норов

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự bướng bỉnh, tính ương ngạnhупрямство
  2. thói quen, tập quán, tính nếtхарактер, обычай
  3. thói quen, tập quán, sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, tính khó bảo
  4. Norov
  5. thói xấu của ngựa, tính khó bảo của ngựaдурная привычка лошади

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchно́ровно́ровы
Sinh cáchно́ровано́ровов
Tặng cáchно́ровуно́ровам
Đối cáchно́ровно́ровы
Công cụ cáchно́ровомно́ровами
Giới cáchно́ровено́ровах