но́ров
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sự bướng bỉnh, tính ương ngạnhупрямство
- thói quen, tập quán, tính nếtхарактер, обычай
- thói quen, tập quán, sự bướng bỉnh, sự ngoan cố, tính khó bảo
- Norov
- thói xấu của ngựa, tính khó bảo của ngựaдурная привычка лошади
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | но́ров | но́ровы |
| Sinh cách | но́рова | но́ровов |
| Tặng cách | но́рову | но́ровам |
| Đối cách | но́ров | но́ровы |
| Công cụ cách | но́ровом | но́ровами |
| Giới cách | но́рове | но́ровах |