ночева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Ngủ trọ, ngủ lại, ngủ đỗ, ngủ đậu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ночу́ю |
| ты | ночу́ешь |
| он / она / оно | ночу́ет |
| мы | ночу́ем |
| вы | ночу́ете |
| они | ночу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ночева́л |
| Giống cái | ночева́ла |
| Giống trung | ночева́ло |
| Số nhiều | ночева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ночу́й |
| Số nhiều | ночу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ночу́ющий | ночева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ночу́я | ночевав, ночевавши |
Ví dụ
- ночевать под открытым небомngủ ngoài trời, ngủ màn trời chiếu đất
- ночевать на сеновалеngủ lại (ngủ trọ) tại nhà chứa cỏ khô
