нефтяно́й
tính từ
Nghĩa
- Dầu mỏ, dầu lửa, dầu hỏa, dầu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | нефтяно́й | нефтяно́е | нефтяна́я | нефтяны́е |
| Sinh cách | нефтяно́го | нефтяно́го | нефтяно́й | нефтяны́х |
| Tặng cách | нефтяно́му | нефтяно́му | нефтяно́й | нефтяны́м |
| Đối cách | нефтяно́й, нефтяно́го | нефтяно́е | нефтяну́ю | нефтяны́е, нефтяны́х |
| Công cụ cách | нефтяны́м | нефтяны́м | нефтяно́й, (нефтяно́ю) | нефтяны́ми |
| Giới cách | нефтяно́м | нефтяно́м | нефтяно́й | нефтяны́х |
Ví dụ
- нефтяной фонтанgiếng phun dầu mỏ
- нефтяная скважинаgiếng dầu [mỏ]
- нефтяная вышкаtháp khoan dầu mỏ